属 đọc là shǔ, nghĩa là thuộc về; tuổi (con giáp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
属
shǔ
thuộc về; tuổi (con giáp)
động từBộ thủ 尸12 nét

Ví dụ với 属

我属马,你属什么?
Wǒ shǔ mǎ, nǐ shǔ shénme?
Tôi tuổi Ngọ, bạn tuổi gì?

Lưu ý khi dùng

Dùng để hỏi và nói tuổi con giáp: 你属什么? = Bạn tuổi gì?

Cách viết 属 (thứ tự nét)

属… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 属

属 tiếng Trung là gì?

属 (shǔ) nghĩa là thuộc về; tuổi (con giáp) (động từ).

属 đọc thế nào?

属 đọc là shǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 属 thế nào?

Ví dụ: 我属马,你属什么? (Wǒ shǔ mǎ, nǐ shǔ shénme?) nghĩa là: Tôi tuổi Ngọ, bạn tuổi gì?

属 thuộc cấp HSK mấy?

属 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet