说话 đọc là shuōhuà, nghĩa là nói chuyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
说话
shuōhuà
nói chuyện
động từ

Ví dụ với 说话

请别说话。
Qǐng bié shuōhuà.
Xin đừng nói chuyện.
请大家不要说话。
Qǐng dàjiā búyào shuōhuà.
Mời mọi người đừng nói chuyện.
他说话很快。
Tā shuōhuà hěn kuài.
Anh ấy nói chuyện rất nhanh.

Cách viết 说话 (thứ tự nét)

说… nét
话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 说话

说话 tiếng Trung là gì?

说话 (shuōhuà) nghĩa là nói chuyện (động từ).

说话 đọc thế nào?

说话 đọc là shuōhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 说话 thế nào?

Ví dụ: 请别说话。 (Qǐng bié shuōhuà.) nghĩa là: Xin đừng nói chuyện.

说话 thuộc cấp HSK mấy?

说话 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.