暑假 đọc là shǔjià, nghĩa là kỳ nghỉ hè. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
danh từ
Ví dụ với 暑假
暑假我想去北京旅游。
Shǔjià wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
Lưu ý khi dùng
Kỳ nghỉ hè (khoảng tháng 7–8) của học sinh; kỳ nghỉ đông là 寒假.
Cách viết 暑假 (thứ tự nét)
暑… nét
假… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 暑假
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 暑 | shǔ | 日 | 12 |
| 假 | jià | 亻 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 暑假
暑假 tiếng Trung là gì?
暑假 (shǔjià) nghĩa là kỳ nghỉ hè (danh từ).
暑假 đọc thế nào?
暑假 đọc là shǔjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暑假 thế nào?
Ví dụ: 暑假我想去北京旅游。 (Shǔjià wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.) nghĩa là: Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
暑假 thuộc cấp HSK mấy?
暑假 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet