束 đọc là shù, nghĩa là bó; chùm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
束
shù
bó; chùm
lượng từBộ thủ 木7 nét
Ví dụ với 束
他送给我一束花。
Tā sòng gěi wǒ yí shù huā.
Anh ấy tặng tôi một bó hoa.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho vật bó thành chùm: 一束花, 一束阳光.
Cách viết 束 (thứ tự nét)
束… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 束
束 tiếng Trung là gì?
束 (shù) nghĩa là bó; chùm (lượng từ).
束 đọc thế nào?
束 đọc là shù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 束 thế nào?
Ví dụ: 他送给我一束花。 (Tā sòng gěi wǒ yí shù huā.) nghĩa là: Anh ấy tặng tôi một bó hoa.
束 thuộc cấp HSK mấy?
束 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet