手术 đọc là shǒushù, nghĩa là phẫu thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
手术
shǒushù
phẫu thuật
danh từ
Ví dụ với 手术
他下个月要做手术。
Tā xià ge yuè yào zuò shǒushù.
Tháng sau anh ấy phải phẫu thuật.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng: 做手术 (làm phẫu thuật), 手术室 (phòng mổ).
Cách viết 手术 (thứ tự nét)
手… nét
术… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 手术
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
| 术 | shù | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 手术
手术 tiếng Trung là gì?
手术 (shǒushù) nghĩa là phẫu thuật (danh từ).
手术 đọc thế nào?
手术 đọc là shǒushù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手术 thế nào?
Ví dụ: 他下个月要做手术。 (Tā xià ge yuè yào zuò shǒushù.) nghĩa là: Tháng sau anh ấy phải phẫu thuật.
手术 thuộc cấp HSK mấy?
手术 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet