手工 đọc là shǒugōng, nghĩa là thủ công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
手工
shǒugōng
thủ công
danh từ
Ví dụ với 手工
这些玩具都是手工做的。
Zhèxiē wánjù dōu shì shǒugōng zuò de.
Những món đồ chơi này đều làm thủ công.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 机器; còn là môn thủ công ở trường: 手工课.
Cách viết 手工 (thứ tự nét)
手… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 手工
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
| 工 | gōng | 工 | 3 |
Hỏi nhanh về 手工
手工 tiếng Trung là gì?
手工 (shǒugōng) nghĩa là thủ công (danh từ).
手工 đọc thế nào?
手工 đọc là shǒugōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手工 thế nào?
Ví dụ: 这些玩具都是手工做的。 (Zhèxiē wánjù dōu shì shǒugōng zuò de.) nghĩa là: Những món đồ chơi này đều làm thủ công.
手工 thuộc cấp HSK mấy?
手工 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet