事件 đọc là shìjiàn, nghĩa là sự kiện; vụ việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
事件
shìjiàn
sự kiện; vụ việc
danh từ
Ví dụ với 事件
报纸上说了这个事件。
Bàozhǐ shang shuō le zhège shìjiàn.
Báo có đưa tin về vụ việc này.
Cách viết 事件 (thứ tự nét)
事… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事件
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 亅 | 8 |
| 件 | jiàn | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 事件
事件 tiếng Trung là gì?
事件 (shìjiàn) nghĩa là sự kiện; vụ việc (danh từ).
事件 đọc thế nào?
事件 đọc là shìjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事件 thế nào?
Ví dụ: 报纸上说了这个事件。 (Bàozhǐ shang shuō le zhège shìjiàn.) nghĩa là: Báo có đưa tin về vụ việc này.
事件 thuộc cấp HSK mấy?
事件 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet