实话 đọc là shíhuà, nghĩa là lời thật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
实话
shíhuà
lời thật
Hán Việt: thật thoại
danh từ
Ví dụ với 实话
说实话,我不喜欢这个。
Shuō shíhuà, wǒ bù xǐhuan zhège.
Nói thật, tôi không thích cái này.
你跟我说实话吧。
Nǐ gēn wǒ shuō shíhuà ba.
Bạn hãy nói thật với tôi đi.
Cách viết 实话 (thứ tự nét)
实… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 实话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 实 | shí | 宀 | 8 |
| 话 | huà | 讠 | 8 |
Hỏi nhanh về 实话
实话 tiếng Trung là gì?
实话 (shíhuà) nghĩa là lời thật (danh từ).
实话 đọc thế nào?
实话 đọc là shíhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 实话 thế nào?
Ví dụ: 说实话,我不喜欢这个。 (Shuō shíhuà, wǒ bù xǐhuan zhège.) nghĩa là: Nói thật, tôi không thích cái này.
实话 thuộc cấp HSK mấy?
实话 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.