室 đọc là shì, nghĩa là phòng; buồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
室
shì
phòng; buồng
danh từBộ thủ 宀9 nét
Ví dụ với 室
她在办公室工作。
Tā zài bàngōngshì gōngzuò.
Chị ấy làm việc ở văn phòng.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, chủ yếu làm yếu tố ghép: 教室, 卧室, 办公室.
Cách viết 室 (thứ tự nét)
室… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 室
室 tiếng Trung là gì?
室 (shì) nghĩa là phòng; buồng (danh từ).
室 đọc thế nào?
室 đọc là shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 室 thế nào?
Ví dụ: 她在办公室工作。 (Tā zài bàngōngshì gōngzuò.) nghĩa là: Chị ấy làm việc ở văn phòng.
室 thuộc cấp HSK mấy?
室 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet