舌头 đọc là shétou, nghĩa là lưỡi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
舌头
shétou
lưỡi
danh từ
Ví dụ với 舌头
我不小心咬到了舌头。
Wǒ bù xiǎoxīn yǎodào le shétou.
Tôi vô ý cắn phải lưỡi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 条. Hay gặp: 咬舌头 (cắn lưỡi), 伸舌头 (thè lưỡi); nghĩa bóng: 舌头打结 (líu lưỡi).
Cách viết 舌头 (thứ tự nét)
舌… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 舌头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 舌 | shé | 舌 | 6 |
| 头 | tou | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 舌头
舌头 tiếng Trung là gì?
舌头 (shétou) nghĩa là lưỡi (danh từ).
舌头 đọc thế nào?
舌头 đọc là shétou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舌头 thế nào?
Ví dụ: 我不小心咬到了舌头。 (Wǒ bù xiǎoxīn yǎodào le shétou.) nghĩa là: Tôi vô ý cắn phải lưỡi.
舌头 thuộc cấp HSK mấy?
舌头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet