身份 đọc là shēnfen, nghĩa là thân phận, danh tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
身份
shēnfen
thân phận, danh tính
danh từ
Ví dụ với 身份
他的身份还不清楚。
Tā de shēnfen hái bù qīngchu.
Danh tính của anh ta vẫn chưa rõ.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp 身份证 (chứng minh nhân dân/căn cước); người nước ngoài ở Trung Quốc dùng hộ chiếu (护照) thay thế.
Cách viết 身份 (thứ tự nét)
身… nét
份… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 身份
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 身 | shēn | 身 | 7 |
| 份 | fen | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 身份
身份 tiếng Trung là gì?
身份 (shēnfen) nghĩa là thân phận, danh tính (danh từ).
身份 đọc thế nào?
身份 đọc là shēnfen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 身份 thế nào?
Ví dụ: 他的身份还不清楚。 (Tā de shēnfen hái bù qīngchu.) nghĩa là: Danh tính của anh ta vẫn chưa rõ.
身份 thuộc cấp HSK mấy?
身份 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet