勺 đọc là sháo, nghĩa là thìa, muôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
勺
sháo
thìa, muôi
danh từBộ thủ 勹3 nét

Ví dụ với 勺

请给我一把勺,我想喝汤。
Qǐng gěi wǒ yì bǎ sháo, wǒ xiǎng hē tāng.
Cho tôi một cái thìa, tôi muốn húp canh.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 把. Khẩu ngữ hay nói 勺子. Cũng làm lượng từ một thìa: 一勺盐. 汤勺 là muôi múc nước dùng, 饭勺 là muôi xới cơm.

Cách viết 勺 (thứ tự nét)

勺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 勺

勺 tiếng Trung là gì?

勺 (sháo) nghĩa là thìa, muôi (danh từ).

勺 đọc thế nào?

勺 đọc là sháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 勺 thế nào?

Ví dụ: 请给我一把勺,我想喝汤。 (Qǐng gěi wǒ yì bǎ sháo, wǒ xiǎng hē tāng.) nghĩa là: Cho tôi một cái thìa, tôi muốn húp canh.

勺 thuộc cấp HSK mấy?

勺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet