上限 đọc là shàngxiàn, nghĩa là giới hạn trên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
上限
shàngxiàn
giới hạn trên
danh từ
Cách viết 上限 (thứ tự nét)
上… nét
限… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 上限
上限 tiếng Trung là gì?
上限 (shàngxiàn) nghĩa là giới hạn trên (danh từ).
上限 đọc thế nào?
上限 đọc là shàngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
上限 thuộc cấp HSK mấy?
上限 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet