上火 đọc là shànghuǒ, nghĩa là nóng trong người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
上火
shànghuǒ
nóng trong người
động từ
Cách viết 上火 (thứ tự nét)
上… nét
火… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 上火
上火 tiếng Trung là gì?
上火 (shànghuǒ) nghĩa là nóng trong người (động từ).
上火 đọc thế nào?
上火 đọc là shànghuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
上火 thuộc cấp HSK mấy?
上火 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet