山顶 đọc là shāndǐng, nghĩa là đỉnh núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
山顶
shāndǐng
đỉnh núi
Hán Việt: sơn đính
danh từ
Ví dụ với 山顶
我们爬到了山顶。
Wǒmen pá dào le shāndǐng.
Chúng tôi leo lên tới đỉnh núi.
山顶的风景真美。
Shāndǐng de fēngjǐng zhēn měi.
Phong cảnh trên đỉnh núi thật đẹp.
Cách viết 山顶 (thứ tự nét)
山… nét
顶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 山顶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 山 | shān | 山 | 3 |
| 顶 | dǐng | 页 | 8 |
Hỏi nhanh về 山顶
山顶 tiếng Trung là gì?
山顶 (shāndǐng) nghĩa là đỉnh núi (danh từ).
山顶 đọc thế nào?
山顶 đọc là shāndǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山顶 thế nào?
Ví dụ: 我们爬到了山顶。 (Wǒmen pá dào le shāndǐng.) nghĩa là: Chúng tôi leo lên tới đỉnh núi.
山顶 thuộc cấp HSK mấy?
山顶 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.