沙发 đọc là shāfā, nghĩa là ghế sô-pha. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
沙发
shāfā
ghế sô-pha
danh từ
Ví dụ với 沙发
他坐在沙发上看书。
Tā zuò zài shāfā shang kàn shū.
Anh ấy ngồi trên ghế sô-pha đọc sách.
Cách viết 沙发 (thứ tự nét)
沙… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 沙发
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 沙 | shā | 氵 | 7 |
| 发 | fā | 又 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 沙发
沙发 tiếng Trung là gì?
沙发 (shāfā) nghĩa là ghế sô-pha (danh từ).
沙发 đọc thế nào?
沙发 đọc là shāfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沙发 thế nào?
Ví dụ: 他坐在沙发上看书。 (Tā zuò zài shāfā shang kàn shū.) nghĩa là: Anh ấy ngồi trên ghế sô-pha đọc sách.
沙发 thuộc cấp HSK mấy?
沙发 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet