家具 đọc là jiājù, nghĩa là đồ nội thất; đồ đạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
家具
jiājù
đồ nội thất; đồ đạc
danh từ

Ví dụ với 家具

这家店的家具很便宜。
Zhè jiā diàn de jiājù hěn piányi.
Đồ nội thất ở cửa hàng này rất rẻ.

Cách viết 家具 (thứ tự nét)

家… nét
具… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 家具

ChữPinyinBộ thủSố nét
家jiā宀10
具jù八8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 家具

家具 tiếng Trung là gì?

家具 (jiājù) nghĩa là đồ nội thất; đồ đạc (danh từ).

家具 đọc thế nào?

家具 đọc là jiājù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 家具 thế nào?

Ví dụ: 这家店的家具很便宜。 (Zhè jiā diàn de jiājù hěn piányi.) nghĩa là: Đồ nội thất ở cửa hàng này rất rẻ.

家具 thuộc cấp HSK mấy?

家具 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet