弱 đọc là ruò, nghĩa là yếu, kém. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
弱
ruò
yếu, kém
tính từBộ thủ 弓10 nét
Ví dụ với 弱
她身体比较弱。
Tā shēntǐ bǐjiào ruò.
Sức khỏe cô ấy tương đối yếu.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 强; nghĩa bóng: 弱点 (điểm yếu), 弱小 (nhỏ yếu).
Cách viết 弱 (thứ tự nét)
弱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 弱
弱 tiếng Trung là gì?
弱 (ruò) nghĩa là yếu, kém (tính từ).
弱 đọc thế nào?
弱 đọc là ruò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弱 thế nào?
Ví dụ: 她身体比较弱。 (Tā shēntǐ bǐjiào ruò.) nghĩa là: Sức khỏe cô ấy tương đối yếu.
弱 thuộc cấp HSK mấy?
弱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet