如今 đọc là rújīn, nghĩa là ngày nay, hiện nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
如今
rújīn
ngày nay, hiện nay
danh từ
Ví dụ với 如今
如今,坐高铁去北京很方便。
Rújīn, zuò gāotiě qù Běijīng hěn fāngbiàn.
Ngày nay đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc rất tiện.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, tương phản với quá khứ; thường đứng đầu câu.
Cách viết 如今 (thứ tự nét)
如… nét
今… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 如今
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 如 | rú | 女 | 6 |
| 今 | jīn | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 如今
如今 tiếng Trung là gì?
如今 (rújīn) nghĩa là ngày nay, hiện nay (danh từ).
如今 đọc thế nào?
如今 đọc là rújīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 如今 thế nào?
Ví dụ: 如今,坐高铁去北京很方便。 (Rújīn, zuò gāotiě qù Běijīng hěn fāngbiàn.) nghĩa là: Ngày nay đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc rất tiện.
如今 thuộc cấp HSK mấy?
如今 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet