燃料 đọc là ránliào, nghĩa là nhiên liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
燃料
ránliào
nhiên liệu
danh từ
Ví dụ với 燃料
这辆车用的是什么燃料?
Zhè liàng chē yòng de shì shénme ránliào?
Chiếc xe này dùng loại nhiên liệu gì?
Lưu ý khi dùng
Chất đốt: 汽油, 煤, 天然气 (khí tự nhiên).
Cách viết 燃料 (thứ tự nét)
燃… nét
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 燃料
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 燃 | rán | 火 | 16 |
| 料 | liào | 斗 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 燃料
燃料 tiếng Trung là gì?
燃料 (ránliào) nghĩa là nhiên liệu (danh từ).
燃料 đọc thế nào?
燃料 đọc là ránliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 燃料 thế nào?
Ví dụ: 这辆车用的是什么燃料? (Zhè liàng chē yòng de shì shénme ránliào?) nghĩa là: Chiếc xe này dùng loại nhiên liệu gì?
燃料 thuộc cấp HSK mấy?
燃料 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet