渠道 đọc là qúdào, nghĩa là kênh (thông tin, phân phối). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
渠道
qúdào
kênh (thông tin, phân phối)
danh từ
Ví dụ với 渠道
你从什么渠道知道的?
Nǐ cóng shénme qúdào zhīdào de?
Bạn biết chuyện này qua kênh nào vậy?
Lưu ý khi dùng
Nghĩa đen mương dẫn nước; nghĩa bóng phổ biến: 信息渠道, 销售渠道, 正规渠道 (kênh chính thống).
Cách viết 渠道 (thứ tự nét)
渠… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 渠道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 渠 | qú | 氵 | 11 |
| 道 | dào | 辶 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 渠道
渠道 tiếng Trung là gì?
渠道 (qúdào) nghĩa là kênh (thông tin, phân phối) (danh từ).
渠道 đọc thế nào?
渠道 đọc là qúdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 渠道 thế nào?
Ví dụ: 你从什么渠道知道的? (Nǐ cóng shénme qúdào zhīdào de?) nghĩa là: Bạn biết chuyện này qua kênh nào vậy?
渠道 thuộc cấp HSK mấy?
渠道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet