券 đọc là quàn, nghĩa là phiếu, vé (giấy chứng nhận). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
券
quàn
phiếu, vé (giấy chứng nhận)
danh từBộ thủ 刀8 nét
Ví dụ với 券
这张券能换一杯咖啡。
Zhè zhāng quàn néng huàn yì bēi kāfēi.
Phiếu này đổi được một ly cà phê.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình; thường: 优惠券 (phiếu giảm giá), 代金券 (phiếu quà tặng), 入场券 (vé vào cửa), 证券 (chứng khoán).
Cách viết 券 (thứ tự nét)
券… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 券
券 tiếng Trung là gì?
券 (quàn) nghĩa là phiếu, vé (giấy chứng nhận) (danh từ).
券 đọc thế nào?
券 đọc là quàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 券 thế nào?
Ví dụ: 这张券能换一杯咖啡。 (Zhè zhāng quàn néng huàn yì bēi kāfēi.) nghĩa là: Phiếu này đổi được một ly cà phê.
券 thuộc cấp HSK mấy?
券 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet