其余 đọc là qíyú, nghĩa là phần còn lại, những cái khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
其余
qíyú
phần còn lại, những cái khác
đại từ

Ví dụ với 其余

我买了五本书,其余的以后买。
Wǒ mǎi le wǔ běn shū, qíyú de yǐhòu mǎi.
Tôi mua năm cuốn sách, số còn lại để sau mua.

Lưu ý khi dùng

Chỉ phần còn lại sau khi đã nêu một phần; thường đi với 的: 其余的.

Cách viết 其余 (thứ tự nét)

其… nét
余… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 其余

ChữPinyinBộ thủSố nét
其qí八8
余yú人7

Từ liên quan

  • 别的biéde · cái khác

Hỏi nhanh về 其余

其余 tiếng Trung là gì?

其余 (qíyú) nghĩa là phần còn lại, những cái khác (đại từ).

其余 đọc thế nào?

其余 đọc là qíyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 其余 thế nào?

Ví dụ: 我买了五本书,其余的以后买。 (Wǒ mǎi le wǔ běn shū, qíyú de yǐhòu mǎi.) nghĩa là: Tôi mua năm cuốn sách, số còn lại để sau mua.

其余 thuộc cấp HSK mấy?

其余 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet