期限 đọc là qīxiàn, nghĩa là thời hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
期限
qīxiàn
thời hạn
danh từ
Ví dụ với 期限
我们必须在期限内完成。
Wǒmen bìxū zài qīxiàn nèi wánchéng.
Chúng ta phải hoàn thành trong thời hạn.
Lưu ý khi dùng
Mốc thời gian phải hoàn thành hoặc hết hiệu lực: 期限已到, 过了期限.
Cách viết 期限 (thứ tự nét)
期… nét
限… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 期限
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 期 | qī | 月 | 12 |
| 限 | xiàn | 阝 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 期限
期限 tiếng Trung là gì?
期限 (qīxiàn) nghĩa là thời hạn (danh từ).
期限 đọc thế nào?
期限 đọc là qīxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 期限 thế nào?
Ví dụ: 我们必须在期限内完成。 (Wǒmen bìxū zài qīxiàn nèi wánchéng.) nghĩa là: Chúng ta phải hoàn thành trong thời hạn.
期限 thuộc cấp HSK mấy?
期限 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet