秋季 đọc là qiūjì, nghĩa là mùa thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
秋季
qiūjì
mùa thu
danh từ
Ví dụ với 秋季
秋季是旅游的好时候。
Qiūjì shì lǚyóu de hǎo shíhou.
Mùa thu là lúc tốt để đi du lịch.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, trang trọng hơn 秋天; ở Bắc Kinh mùa thu thường rất đẹp trời.
Cách viết 秋季 (thứ tự nét)
秋… nét
季… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 秋季
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 秋 | qiū | 禾 | 9 |
| 季 | jì | 子 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 秋季
秋季 tiếng Trung là gì?
秋季 (qiūjì) nghĩa là mùa thu (danh từ).
秋季 đọc thế nào?
秋季 đọc là qiūjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秋季 thế nào?
Ví dụ: 秋季是旅游的好时候。 (Qiūjì shì lǚyóu de hǎo shíhou.) nghĩa là: Mùa thu là lúc tốt để đi du lịch.
秋季 thuộc cấp HSK mấy?
秋季 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet