企图 đọc là qǐtú, nghĩa là mưu toan, ý đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
企图
qǐtú
mưu toan, ý đồ
động từ; danh từ

Ví dụ với 企图

他企图骗我,但我没有上当。
Tā qǐtú piàn wǒ, dàn wǒ méiyǒu shàngdàng.
Hắn tính lừa tôi nhưng tôi không mắc bẫy.

Lưu ý khi dùng

Hàm ý xấu: 企图逃跑, 企图掩盖 (mưu toan che giấu). Khác 打算 (dự định, trung tính).

Cách viết 企图 (thứ tự nét)

企… nét
图… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 企图

ChữPinyinBộ thủSố nét
企qǐ人6
图tú囗8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 企图

企图 tiếng Trung là gì?

企图 (qǐtú) nghĩa là mưu toan, ý đồ (động từ; danh từ).

企图 đọc thế nào?

企图 đọc là qǐtú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 企图 thế nào?

Ví dụ: 他企图骗我,但我没有上当。 (Tā qǐtú piàn wǒ, dàn wǒ méiyǒu shàngdàng.) nghĩa là: Hắn tính lừa tôi nhưng tôi không mắc bẫy.

企图 thuộc cấp HSK mấy?

企图 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet