起诉 đọc là qǐsù, nghĩa là khởi kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
起诉
qǐsù
khởi kiện
động từ

Ví dụ với 起诉

他要起诉那家公司。
Tā yào qǐsù nà jiā gōngsī.
Anh ấy sẽ kiện công ty đó.

Lưu ý khi dùng

Dùng trong pháp lý: 被起诉 (bị kiện), 起诉书 (đơn kiện, cáo trạng). Khẩu ngữ: 告 (kiện).

Cách viết 起诉 (thứ tự nét)

起… nét
诉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 起诉

ChữPinyinBộ thủSố nét
起qǐ走10
诉sù讠7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 起诉

起诉 tiếng Trung là gì?

起诉 (qǐsù) nghĩa là khởi kiện (động từ).

起诉 đọc thế nào?

起诉 đọc là qǐsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起诉 thế nào?

Ví dụ: 他要起诉那家公司。 (Tā yào qǐsù nà jiā gōngsī.) nghĩa là: Anh ấy sẽ kiện công ty đó.

起诉 thuộc cấp HSK mấy?

起诉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet