起来 đọc là qǐlai, nghĩa là đứng dậy; lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
起来
qǐlai
đứng dậy; lên
động từ
Ví dụ với 起来
请站起来。
Qǐng zhàn qǐlai.
Xin hãy đứng dậy.
请大家起来。
Qǐng dàjiā qǐlai.
Mời mọi người đứng lên.
天冷起来了。
Tiān lěng qǐlai le.
Trời lạnh dần lên rồi.
Cách viết 起来 (thứ tự nét)
起… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 起来
起来 tiếng Trung là gì?
起来 (qǐlai) nghĩa là đứng dậy; lên (động từ).
起来 đọc thế nào?
起来 đọc là qǐlai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 起来 thế nào?
Ví dụ: 请站起来。 (Qǐng zhàn qǐlai.) nghĩa là: Xin hãy đứng dậy.
起来 thuộc cấp HSK mấy?
起来 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.