茄子 đọc là qiézi, nghĩa là cà tím. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
茄子
qiézi
cà tím
danh từ
Ví dụ với 茄子
妈妈买了两个茄子。
Māma mǎi le liǎng ge qiézi.
Mẹ đã mua hai quả cà tím.
Lưu ý khi dùng
Món hay gặp: 红烧茄子 (cà tím kho), 鱼香茄子 (cà tím sốt vị cá hương).
Cách viết 茄子 (thứ tự nét)
茄… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 茄子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 茄 | qié | 艹 | 8 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 茄子
茄子 tiếng Trung là gì?
茄子 (qiézi) nghĩa là cà tím (danh từ).
茄子 đọc thế nào?
茄子 đọc là qiézi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 茄子 thế nào?
Ví dụ: 妈妈买了两个茄子。 (Māma mǎi le liǎng ge qiézi.) nghĩa là: Mẹ đã mua hai quả cà tím.
茄子 thuộc cấp HSK mấy?
茄子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet