谦虚 đọc là qiānxū, nghĩa là khiêm tốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
谦虚
qiānxū
khiêm tốn
tính từ
Ví dụ với 谦虚
他很有本事,但是很谦虚。
Tā hěn yǒu běnshi, dànshì hěn qiānxū.
Anh ấy rất giỏi nhưng rất khiêm tốn.
Lưu ý khi dùng
Cũng là động từ khi nói khiêm: 您太谦虚了 (ngài khiêm tốn quá). Trái nghĩa 骄傲.
Cách viết 谦虚 (thứ tự nét)
谦… nét
虚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 谦虚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 谦 | qiān | 讠 | 12 |
| 虚 | xū | 虍 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 谦虚
谦虚 tiếng Trung là gì?
谦虚 (qiānxū) nghĩa là khiêm tốn (tính từ).
谦虚 đọc thế nào?
谦虚 đọc là qiānxū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谦虚 thế nào?
Ví dụ: 他很有本事,但是很谦虚。 (Tā hěn yǒu běnshi, dànshì hěn qiānxū.) nghĩa là: Anh ấy rất giỏi nhưng rất khiêm tốn.
谦虚 thuộc cấp HSK mấy?
谦虚 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet