前方 đọc là qiánfāng, nghĩa là phía trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
前方
qiánfāng
phía trước
danh từ

Ví dụ với 前方

前方一百米有个路口。
Qiánfāng yì bǎi mǐ yǒu ge lùkǒu.
Phía trước một trăm mét có một ngã tư.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, thông báo: 前方施工 (phía trước thi công), 前方到站. Khẩu ngữ dùng 前面.

Cách viết 前方 (thứ tự nét)

前… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 前方

ChữPinyinBộ thủSố nét
前qián刂9
方fāng方4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 前方

前方 tiếng Trung là gì?

前方 (qiánfāng) nghĩa là phía trước (danh từ).

前方 đọc thế nào?

前方 đọc là qiánfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 前方 thế nào?

Ví dụ: 前方一百米有个路口。 (Qiánfāng yì bǎi mǐ yǒu ge lùkǒu.) nghĩa là: Phía trước một trăm mét có một ngã tư.

前方 thuộc cấp HSK mấy?

前方 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet