扑 đọc là pū, nghĩa là lao tới, xông vào; vỗ, dặm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
扑
pū
lao tới, xông vào; vỗ, dặm
động từBộ thủ 扌5 nét
Ví dụ với 扑
小狗向我扑过来。
Xiǎogǒu xiàng wǒ pū guòlái.
Chú chó con lao về phía tôi.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa: lao vào, nhào tới (扑向, 扑过来); dặm, thoa nhẹ (扑粉: dặm phấn); vỗ (扑翅膀: vỗ cánh). Cũng gặp trong 扑灭 (dập tắt).
Cách viết 扑 (thứ tự nét)
扑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 扑
扑 tiếng Trung là gì?
扑 (pū) nghĩa là lao tới, xông vào; vỗ, dặm (động từ).
扑 đọc thế nào?
扑 đọc là pū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扑 thế nào?
Ví dụ: 小狗向我扑过来。 (Xiǎogǒu xiàng wǒ pū guòlái.) nghĩa là: Chú chó con lao về phía tôi.
扑 thuộc cấp HSK mấy?
扑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet