破产 đọc là pòchǎn, nghĩa là phá sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
破产
pòchǎn
phá sản
động từ

Ví dụ với 破产

那家公司去年破产了。
Nà jiā gōngsī qùnián pòchǎn le.
Công ty đó đã phá sản năm ngoái.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 破了产; chỉ công ty, cá nhân hết khả năng trả nợ.

Cách viết 破产 (thứ tự nét)

破… nét
产… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 破产

ChữPinyinBộ thủSố nét
破pò石10
产chǎn亠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 破产

破产 tiếng Trung là gì?

破产 (pòchǎn) nghĩa là phá sản (động từ).

破产 đọc thế nào?

破产 đọc là pòchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 破产 thế nào?

Ví dụ: 那家公司去年破产了。 (Nà jiā gōngsī qùnián pòchǎn le.) nghĩa là: Công ty đó đã phá sản năm ngoái.

破产 thuộc cấp HSK mấy?

破产 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet