贫困 đọc là pínkùn, nghĩa là nghèo khó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
贫困
pínkùn
nghèo khó
tính từ
Ví dụ với 贫困
他出生在一个贫困的家庭。
Tā chūshēng zài yí ge pínkùn de jiātíng.
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo khó.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 穷: 贫困家庭, 贫困地区 (vùng nghèo), 摆脱贫困 (thoát nghèo). Cũng dùng làm danh từ.
Cách viết 贫困 (thứ tự nét)
贫… nét
困… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 贫困
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 贫 | pín | 贝 | 8 |
| 困 | kùn | 囗 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 贫困
贫困 tiếng Trung là gì?
贫困 (pínkùn) nghĩa là nghèo khó (tính từ).
贫困 đọc thế nào?
贫困 đọc là pínkùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贫困 thế nào?
Ví dụ: 他出生在一个贫困的家庭。 (Tā chūshēng zài yí ge pínkùn de jiātíng.) nghĩa là: Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo khó.
贫困 thuộc cấp HSK mấy?
贫困 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet