票价 đọc là piàojià, nghĩa là giá vé. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
票价
piàojià
giá vé
danh từ
Ví dụ với 票价
火车的票价不贵。
Huǒchē de piàojià bú guì.
Giá vé tàu hỏa không đắt.
Cách viết 票价 (thứ tự nét)
票… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 票价
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 票 | piào | 示 | 11 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 票价
票价 tiếng Trung là gì?
票价 (piàojià) nghĩa là giá vé (danh từ).
票价 đọc thế nào?
票价 đọc là piàojià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 票价 thế nào?
Ví dụ: 火车的票价不贵。 (Huǒchē de piàojià bú guì.) nghĩa là: Giá vé tàu hỏa không đắt.
票价 thuộc cấp HSK mấy?
票价 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet