价钱 đọc là jiàqián, nghĩa là giá tiền; giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
价钱
jiàqián
giá tiền; giá
danh từ

Ví dụ với 价钱

这个价钱我可以买。
Zhège jiàqián wǒ kěyǐ mǎi.
Giá này thì tôi mua được.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, hay dùng khi hỏi giá, mặc cả.

Cách viết 价钱 (thứ tự nét)

价… nét
钱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 价钱

ChữPinyinBộ thủSố nét
价jià亻6
钱qián钅10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 价钱

价钱 tiếng Trung là gì?

价钱 (jiàqián) nghĩa là giá tiền; giá (danh từ).

价钱 đọc thế nào?

价钱 đọc là jiàqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 价钱 thế nào?

Ví dụ: 这个价钱我可以买。 (Zhège jiàqián wǒ kěyǐ mǎi.) nghĩa là: Giá này thì tôi mua được.

价钱 thuộc cấp HSK mấy?

价钱 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet