劈 đọc là pī, nghĩa là bổ, chẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
劈
pī
bổ, chẻ
động từ

Cách viết 劈 (thứ tự nét)

劈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 劈

劈 tiếng Trung là gì?

劈 (pī) nghĩa là bổ, chẻ (động từ).

劈 đọc thế nào?

劈 đọc là pī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

劈 thuộc cấp HSK mấy?

劈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet