炮 đọc là pào, nghĩa là pháo (pháo nổ; khẩu pháo). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
炮
pào
pháo (pháo nổ; khẩu pháo)
danh từBộ thủ 火9 nét

Ví dụ với 炮

过年时孩子们爱放炮。
Guònián shí háizimen ài fàng pào.
Dịp Tết bọn trẻ thích đốt pháo.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 鞭炮 (pháo dây), 放炮 (đốt pháo). Trong cờ tướng, quân 炮 là quân pháo. Nhiều thành phố có quy định hạn chế đốt pháo dịp Tết.

Cách viết 炮 (thứ tự nét)

炮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 炮

炮 tiếng Trung là gì?

炮 (pào) nghĩa là pháo (pháo nổ; khẩu pháo) (danh từ).

炮 đọc thế nào?

炮 đọc là pào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 炮 thế nào?

Ví dụ: 过年时孩子们爱放炮。 (Guònián shí háizimen ài fàng pào.) nghĩa là: Dịp Tết bọn trẻ thích đốt pháo.

炮 thuộc cấp HSK mấy?

炮 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet