刨 đọc là páo, nghĩa là bào, đào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
刨
páo
bào, đào
động từ
Cách viết 刨 (thứ tự nét)
刨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 刨
刨 tiếng Trung là gì?
刨 (páo) nghĩa là bào, đào (động từ).
刨 đọc thế nào?
刨 đọc là páo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
刨 thuộc cấp HSK mấy?
刨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet