你们 đọc là nǐmen, nghĩa là các bạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
你们
nǐmen
các bạn
đại từ

Ví dụ với 你们

你们是学生吗?
Nǐmen shì xuésheng ma?
Các bạn là học sinh à?

Cách viết 你们 (thứ tự nét)

你… nét
们… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 你们

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
你nǐ人7
们men人5môn

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 你们

你们 tiếng Trung là gì?

你们 (nǐmen) nghĩa là các bạn (đại từ).

你们 đọc thế nào?

你们 đọc là nǐmen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 你们 thế nào?

Ví dụ: 你们是学生吗? (Nǐmen shì xuésheng ma?) nghĩa là: Các bạn là học sinh à?

你们 thuộc cấp HSK mấy?

你们 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.