嗯 đọc là ǹg, nghĩa là ừ, hừ, vâng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
嗯
ǹg
ừ, hừ, vâng
thán từ
Ví dụ với 嗯
嗯,我知道了。
Ǹg, wǒ zhīdào le.
Ừ, tôi biết rồi.
嗯,你说得对。
Ǹg, nǐ shuō de duì.
Ừ, bạn nói đúng.
Cách viết 嗯 (thứ tự nét)
嗯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 嗯
嗯 tiếng Trung là gì?
嗯 (ǹg) nghĩa là ừ, hừ, vâng (thán từ).
嗯 đọc thế nào?
嗯 đọc là ǹg. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嗯 thế nào?
Ví dụ: 嗯,我知道了。 (Ǹg, wǒ zhīdào le.) nghĩa là: Ừ, tôi biết rồi.
嗯 thuộc cấp HSK mấy?
嗯 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.