能干 đọc là nénggàn, nghĩa là giỏi giang, đảm đang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
能干
nénggàn
giỏi giang, đảm đang
tính từ

Ví dụ với 能干

她是个很能干的人。
Tā shì ge hěn nénggàn de rén.
Cô ấy là người rất giỏi giang.

Lưu ý khi dùng

Khen người làm việc giỏi, giải quyết được nhiều việc; nghe hơi khẩu ngữ ("đảm").

Cách viết 能干 (thứ tự nét)

能… nét
干… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 能干

ChữPinyinBộ thủSố nét
能néng⺼10
干gàn十3

Hỏi nhanh về 能干

能干 tiếng Trung là gì?

能干 (nénggàn) nghĩa là giỏi giang, đảm đang (tính từ).

能干 đọc thế nào?

能干 đọc là nénggàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 能干 thế nào?

Ví dụ: 她是个很能干的人。 (Tā shì ge hěn nénggàn de rén.) nghĩa là: Cô ấy là người rất giỏi giang.

能干 thuộc cấp HSK mấy?

能干 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet