那儿 đọc là nàr, nghĩa là ở đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
那儿
nàr
ở đó
đại từ

Ví dụ với 那儿

书在那儿。
Shū zài nàr.
Sách ở đằng kia.
他在那儿等你。
Tā zài nàr děng nǐ.
Anh ấy đợi bạn ở đó.
那儿很干净。
Nàr hěn gānjìng.
Ở đó rất sạch sẽ.

Cách viết 那儿 (thứ tự nét)

那… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 那儿

那儿 tiếng Trung là gì?

那儿 (nàr) nghĩa là ở đó (đại từ).

那儿 đọc thế nào?

那儿 đọc là nàr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 那儿 thế nào?

Ví dụ: 书在那儿。 (Shū zài nàr.) nghĩa là: Sách ở đằng kia.

那儿 thuộc cấp HSK mấy?

那儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.