男生 đọc là nánshēng, nghĩa là nam sinh; con trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
男生
nánshēng
nam sinh; con trai
danh từ
Ví dụ với 男生
我们班有十个男生。
Wǒmen bān yǒu shí ge nánshēng.
Lớp chúng tôi có mười nam sinh.
男生在打球。
Nánshēng zài dǎ qiú.
Các bạn nam đang chơi bóng.
这个男生是我同学。
Zhège nánshēng shì wǒ tóngxué.
Bạn nam này là bạn học của tôi.
Cách viết 男生 (thứ tự nét)
男… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 男生
男生 tiếng Trung là gì?
男生 (nánshēng) nghĩa là nam sinh; con trai (danh từ).
男生 đọc thế nào?
男生 đọc là nánshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 男生 thế nào?
Ví dụ: 我们班有十个男生。 (Wǒmen bān yǒu shí ge nánshēng.) nghĩa là: Lớp chúng tôi có mười nam sinh.
男生 thuộc cấp HSK mấy?
男生 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.