那边 đọc là nàbiān, nghĩa là bên kia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
那边
nàbiān
bên kia
đại từ
Ví dụ với 那边
他在那边。
Tā zài nàbiān.
Anh ấy ở bên kia.
我们去那边看看。
Wǒmen qù nàbiān kànkan.
Chúng ta đi bên đó xem thử.
他住在那边。
Tā zhù zài nàbiān.
Anh ấy sống ở bên đó.
Cách viết 那边 (thứ tự nét)
那… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 那边
那边 tiếng Trung là gì?
那边 (nàbiān) nghĩa là bên kia (đại từ).
那边 đọc thế nào?
那边 đọc là nàbiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那边 thế nào?
Ví dụ: 他在那边。 (Tā zài nàbiān.) nghĩa là: Anh ấy ở bên kia.
那边 thuộc cấp HSK mấy?
那边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.