母鸡 đọc là mǔjī, nghĩa là gà mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
母鸡
mǔjī
gà mái
danh từ

Ví dụ với 母鸡

母鸡一天能下一个蛋。
Mǔjī yì tiān néng xià yí ge dàn.
Gà mái một ngày đẻ được một quả trứng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 只. Trái nghĩa 公鸡 (gà trống). Đẻ trứng nói 下蛋.

Cách viết 母鸡 (thứ tự nét)

母… nét
鸡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 母鸡

ChữPinyinBộ thủSố nét
母mǔ母5
鸡jī鸟7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 母鸡

母鸡 tiếng Trung là gì?

母鸡 (mǔjī) nghĩa là gà mái (danh từ).

母鸡 đọc thế nào?

母鸡 đọc là mǔjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 母鸡 thế nào?

Ví dụ: 母鸡一天能下一个蛋。 (Mǔjī yì tiān néng xià yí ge dàn.) nghĩa là: Gà mái một ngày đẻ được một quả trứng.

母鸡 thuộc cấp HSK mấy?

母鸡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet