没收 đọc là mòshōu, nghĩa là tịch thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
没收
mòshōu
tịch thu
động từ
Ví dụ với 没收
老师没收了他的手机。
Lǎoshī mòshōu le tā de shǒujī.
Thầy giáo đã tịch thu điện thoại của cậu ấy.
Lưu ý khi dùng
Chủ thể là người có thẩm quyền (giáo viên, hải quan, cơ quan). Chữ 没 ở đây đọc mò (không đọc méi).
Cách viết 没收 (thứ tự nét)
没… nét
收… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 没收
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 没 | mò | 氵 | 7 |
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 没收
没收 tiếng Trung là gì?
没收 (mòshōu) nghĩa là tịch thu (động từ).
没收 đọc thế nào?
没收 đọc là mòshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没收 thế nào?
Ví dụ: 老师没收了他的手机。 (Lǎoshī mòshōu le tā de shǒujī.) nghĩa là: Thầy giáo đã tịch thu điện thoại của cậu ấy.
没收 thuộc cấp HSK mấy?
没收 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet