磨 đọc là mó, nghĩa là mài, xay, cọ xát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
磨
mó
mài, xay, cọ xát
động từBộ thủ 石16 nét
Ví dụ với 磨
爸爸在磨刀。
Bàba zài mó dāo.
Bố đang mài dao.
Lưu ý khi dùng
Đọc mó: mài, xay (磨刀, 磨豆浆), mài mòn; nghĩa bóng 磨炼 (rèn luyện), 磨蹭 (chậm chạp). Đọc mò (cối xay) là cách đọc khác.
Cách viết 磨 (thứ tự nét)
磨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 磨
磨 tiếng Trung là gì?
磨 (mó) nghĩa là mài, xay, cọ xát (động từ).
磨 đọc thế nào?
磨 đọc là mó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 磨 thế nào?
Ví dụ: 爸爸在磨刀。 (Bàba zài mó dāo.) nghĩa là: Bố đang mài dao.
磨 thuộc cấp HSK mấy?
磨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet