名誉 đọc là míngyù, nghĩa là danh dự, danh tiếng; danh dự (chức). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
名誉
míngyù
danh dự, danh tiếng; danh dự (chức)
danh từ; tính từ

Ví dụ với 名誉

他很重视自己的名誉。
Tā hěn zhòngshì zìjǐ de míngyù.
Anh ấy rất trân trọng danh dự của mình.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: 保护名誉, 名誉受损. Làm định ngữ nghĩa danh dự: 名誉教授 (giáo sư danh dự), 名誉会长.

Cách viết 名誉 (thứ tự nét)

名… nét
誉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 名誉

ChữPinyinBộ thủSố nét
名míng口6
誉yù言13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 名誉

名誉 tiếng Trung là gì?

名誉 (míngyù) nghĩa là danh dự, danh tiếng; danh dự (chức) (danh từ; tính từ).

名誉 đọc thế nào?

名誉 đọc là míngyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 名誉 thế nào?

Ví dụ: 他很重视自己的名誉。 (Tā hěn zhòngshì zìjǐ de míngyù.) nghĩa là: Anh ấy rất trân trọng danh dự của mình.

名誉 thuộc cấp HSK mấy?

名誉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet