名义 đọc là míngyì, nghĩa là danh nghĩa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
名义
míngyì
danh nghĩa
danh từ

Ví dụ với 名义

房子是用爸爸的名义买的。
Fángzi shì yòng bàba de míngyì mǎi de.
Căn nhà được mua dưới danh nghĩa của bố.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 以…的名义 (nhân danh), 名义上 (trên danh nghĩa, khác thực tế). Văn viết, pháp lý.

Cách viết 名义 (thứ tự nét)

名… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 名义

ChữPinyinBộ thủSố nét
名míng口6
义yì丿3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 名义

名义 tiếng Trung là gì?

名义 (míngyì) nghĩa là danh nghĩa (danh từ).

名义 đọc thế nào?

名义 đọc là míngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 名义 thế nào?

Ví dụ: 房子是用爸爸的名义买的。 (Fángzi shì yòng bàba de míngyì mǎi de.) nghĩa là: Căn nhà được mua dưới danh nghĩa của bố.

名义 thuộc cấp HSK mấy?

名义 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet